Sáng ngày 09/1/2026, trường THCS Đông Hải tổ chức tiếp xúc học sinh dự thi học sinh giỏi cấp thành phố năm học 2025-2026. Tham dự buổi gặp mặt có:
- Thầy giáo Phạm Hồng Khánh - Bí thư Chi bộ, Hiệu trưởng nhà trường
- Cô giáo Nguyễn Thị Ngọc Huyền - Phó Hiệu trưởng nhà trường
- Cô giáo Trần Thị Thắng - Phó Hiệu trưởng nhà trường
- Các cô giáo bồi dưỡng học sinh giỏi các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Địa lý, KHTN 1 (Vật lý), KHTN 2 (Hóa học), KHTN 3 (Sinh học), tiếng Nhật, lịch sử, Tin.
- Thầy cô giáo ôn luyện HS dự thi cờ vua, Điền kinh cấp Thành phố
- Cùng 40 em học sinh dự thi học sinh giỏi cấp Thành phố năm học 2025-2026 và HS dự thi TDTT cấp Thành phố
Tại buổi gặp mặt, thầy giáo Phạm Hồng Khánh - Bí thư Chi bộ, Hiệu trưởng nhà trường ghi nhận và đánh giá những nỗ lực, cố gắng của các em trong suốt quá trình học tập, ôn luyện đội tuyển và đã đạt thành tích tại kì thi cấp phường vừa qua. Thầy giáo hy vọng các em sẽ tiếp tục tiến lên, đạt kết quả cao tại kì thi cấp Thành phố.
Chúc các em học sinh dự thi HSG cấp thành phố năm học 2025-2026 của trường THCS Đông Hải chiến thắng, toả sáng rực rỡ và tiếp nối truyền thống vẻ vang của nhà trường. Các em chính là niềm tự hào, là những đoá hoa tươi thắm nhất của bố mẹ và thầy cô trường THCS Đông Hải thân yêu!
| DANH SÁCH HỌC SINH TRƯỜNG THCS ĐÔNG HẢI Tham gia Kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn cấp thành phố Năm học 2025 - 2026 | |
| | | | | | | |
| STT | Họ và tên học sinh | Lớp | Môn dự thi | | |
| |
| 1 | Võ Trọng | Tiến | 9A2 | Toán | | |
| 2 | Trần Đức | Huy | 9A2 | Toán | | |
| 3 | Bùi Văn Hải | Dương | 9A1 | Toán | | |
| 4 | Phạm Bình | Minh | 9A7 | Toán | | |
| 5 | Nguyễn Ngọc Hải | Anh | 9A1 | Ngữ Văn | | |
| 6 | Đào Mai | Anh | 9A2 | Ngữ Văn | | |
| 7 | Cao Nguyệt | Thanh | 9A12 | Ngữ Văn | | |
| 8 | Nguyễn Ngọc Minh | Thư | 9A13 | Ngữ Văn | | |
| 9 | Phạm Gia | Bách | 8B9 | Tiếng Anh | | |
| 10 | Trần Nhật Tuệ | Minh | 8B3 | Tiếng Anh | | |
| 11 | Phạm Ngân | Hà | 9A13 | Tiếng Anh | | |
| 12 | Nguyễn Vân | Lam | 8B9 | Tiếng Anh | | |
| 13 | Nguyễn Duy | Anh | 9A12 | Tiếng Anh | | |
| 14 | Trần Bảo | Nhi | 9A8 | Tiếng Anh | | |
| 15 | Dương Tiến | Thành | 9A8 | Tiếng Anh | | |
| 16 | Nguyễn Minh | Quang | 9A12 | Địa lý | | |
| 17 | Vũ Bảo | Minh | 9A1 | Địa lý | | |
| 18 | Đỗ Anh | Đức | 9A12 | Địa lý | | |
| 19 | Nguyễn Viết | Phong | 9A7 | KHTN 1 (Vật Lý) | | |
| 20 | Hoàng Nguyễn Ngọc | Mai | 9A2 | KHTN 1 (Vật Lý) | | |
| 21 | Trần Minh | Hải | 9A8 | KHTN 1 (Vật Lý) | | |
| 22 | Trần An | Vũ | 9A8 | KHTN 2(Hóa học) | | |
| 23 | Nguyễn Ngọc | My | 9A8 | KHTN 2(Hóa học) | | |
| 24 | Nguyễn Hữu | Gia | 9A1 | KHTN 2(Hóa học) | | |
| 25 | Trần Quang | Huy | 9A2 | KHTN 2(Hóa học) | | |
| 26 | Nguyễn Bảo Khánh | An | 9A12 | KHTN 3(Sinh học) | | |
| 27 | Trần Gia | Bình | 9A1 | KHTN 3(Sinh học) | | |
| 28 | Lê Hoàng | Bách | 9A1 | KHTN 3(Sinh học) | | |
| 29 | Phạm Ngọc Gia | Bảo | 9A13 | KHTN 3(Sinh học) | | |
| 30 | Bùi Thị Vân | Nhi | 8B10 | Tiếng Nhật | | |
| 31 | Hà Việt | Anh | 9A12 | Lịch sử | | |
| 32 | Ngô Hồ Yến | Chi | 9A12 | Lịch sử | | |
| 33 | Trần Linh | An | 9A12 | Lịch sử | | |
| 34 | Lê Khánh | Duy | 9A1 | Lịch sử | | |
| 35 | Nguyễn Khắc Bảo | Lâm | 9A12 | Tin | | |
| 36 | Vũ Hà | Trang | 7C8 | Cờ vua | | |
| 37 | Nguyễn Việt | Thịnh | 9A2 | Cờ vua | | |
| 38 | Trần Thị Phương | Loan | 9A13 | Cờ vua | | |
| 39 | Phạm Tiến | Lộc | 9A2 | Chạy 100m | | |
| 40 | Phạm Tường | Quân | 9A11 | Nhảy xa | | |

